Thích học khối A, nên chọn ngành, nghề nào để đăng ký lựa chọn? Friday, December 1, 2017
Khối A có những ngành, nghề nào?
Các ngành nghề khối A hiện nay liên tục đổi mới. Việc xem danh sách khối A có những ngành, nghề gì giúp cho các bạn có được thông tin cần thiết định hướng nghề nghiệp cho bản thân.
Học khối A nên chọn ngành nào phù hợp với mình |
Dưới đây là danh sách các ngành học khối A được nhiều bạn học sinh, sinh viên lựa chọn cho con đường tương lai của mình, mời các bạn học sinh/ sinh viên tham khảo.
Nếu có bất kỳ băn khoăn thắc mắc nào xin vui lòng Gửi Câu Hỏi về ban tư vấn hoặc tìm cụ thể thông tin ngành, nghề trong mục: Tư Vấn Chọn Ngành. Chúc các bạn tự tin chọn đúng ngành nghề theo sở thích và ước mơ:
Mail tư vấn: sinhvienhcmute@gmail.com
Danh sách chi tiết 129 ngành học dành cho các bạn thi Khối A được lọc chuẩn không trùng hợp.
Mời các bạn và các bậc phụ huynh cùng theo dõi:
STT
|
KHỐI
|
BẬC ĐÀO TẠO
|
TÊN NGÀNH
|
1
|
A
|
ĐH, CĐ, TT
|
Bảo dưỡng công nghiệp
|
2
|
A
|
ĐH, CĐ, TT
|
Bản đồ học
|
3
|
A
|
ĐH, CĐ, TT
|
Bất động sản
|
4
|
A
|
ĐH, CĐ, TT
|
Bảo vệ thực vật
|
5
|
A
|
ĐH, CĐ, TT
|
Bảo hiểm (mới)
|
6
|
A
|
ĐH, CĐ, TT
|
Công nghệ Thông tin
|
7
|
A
|
ĐH, CĐ, TT
|
Công nghệ kĩ thuật điện-điện tử
|
8
|
A
|
ĐH, CĐ, TT
|
Công nghệ kĩ thuật cơ khí
|
9
|
A
|
ĐH, CĐ, TT
|
Công nghệ kĩ thuật hóa học
|
10
|
A
|
ĐH, CĐ, TT
|
Công nghệ thực phẩm
|
11
|
A
|
ĐH, CĐ, TT
|
Công nghệ chế biến thủy sản
|
12
|
A
|
ĐH, CĐ, TT
|
Công nghệ sinh học
|
13
|
A
|
ĐH, CĐ, TT
|
Công nghệ kĩ thuật môi trường
|
14
|
A
|
ĐH, CĐ, TT
|
Công nghệ may
|
15
|
A
|
ĐH, CĐ, TT
|
Công nghệ chế tạo máy
|
16
|
A
|
ĐH, CĐ, TT
|
Công nghệ da giày
|
17
|
A
|
ĐH, CĐ, TT
|
Công nghệ kĩ thuật nhiệt ( Điện lạnh)
|
18
|
A
|
ĐH, CĐ, TT
|
Công nghệ vật liệu (Polymer và composite)
|
19
|
A
|
ĐH, CĐ, TT
|
Công nghệ kĩ thuật xây dựng
|
20
|
A
|
ĐH, CĐ, TT
|
Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử
|
21
|
A
|
ĐH, CĐ, TT
|
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
|
22
|
A
|
ĐH, CĐ, TT
|
Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông
|
23
|
A
|
ĐH, CĐ, TT
|
Công nghệ kỹ thuật ô tô
|
24
|
A
|
ĐH, CĐ, TT
|
Cấp thoát nước
|
25
|
A
|
ĐH, CĐ, TT
|
Công tác xã hội
|
26
|
A
|
ĐH, CĐ, TT
|
Công nghệ kỹ thuật trắc địa
|
27
|
A
|
ĐH, CĐ, TT
|
Công nghệ kĩ thuật địa chất
|
28
|
A
|
ĐH, CĐ, TT
|
Chăn nuôi
|
29
|
A
|
ĐH, CĐ, TT
|
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan
|
30
|
A
|
ĐH, CĐ, TT
|
Công nghệ kĩ thuật vật liệu xây dựng
|
31
|
A
|
ĐH
|
Điều tra trinh sát
|
32
|
A
|
ĐH
|
Điều tra hình sự
|
33
|
A
|
ĐH, CĐ, TT
|
Đảm bảo chất lượng &An toàn thực phẩm
|
34
|
A
|
ĐH, CĐ, TT
|
Địa chất học
|
35
|
A
|
ĐH, CĐ, TT
|
Điều khiển tàu biển
|
36
|
A
|
ĐH
|
Đông Nam Á học
|
37
|
A
|
ĐH, CĐ, TT
|
An toàn Thông tin
|
38
|
A
|
ĐH, CĐ, TT
|
Giáo dục Tiểu học
|
39
|
A
|
ĐH, CĐ, TT
|
Giáo dục Chính trị
|
40
|
A
|
ĐH, CĐ, TT
|
Hệ thống thông tin quản lý
|
41
|
A
|
ĐH, CĐ, TT
|
Hóa học
|
42
|
A
|
ĐH, CĐ, TT
|
Hải dương học
|
43
|
A
|
ĐH, CĐ, TT
|
Kỹ thuật hình sự
|
44
|
A
|
ĐH, CĐ, TT
|
Kĩ thuật phần mềm
|
45
|
A
|
ĐH, CĐ, TT
|
Kế toán
|
46
|
A
|
ĐH, CĐ, TT
|
Kinh tế
|
47
|
A
|
ĐH, CĐ, TT
|
Kỹ thuật công trình xây dựng
|
48
|
A
|
ĐH, CĐ, TT
|
Kĩ thuật xây dựng công trình giao thông
|
49
|
A
|
ĐH, CĐ, TT
|
Kỹ thuật điện, điện tử
|
50
|
A
|
ĐH, CĐ, TT
|
Kỹ thuật điện tử, truyền thông
|
51
|
A
|
ĐH, CĐ, TT
|
Khoa học môi trường
|
52
|
A
|
ĐH, CĐ, TT
|
Kĩ thuật cơ - điện tử
|
53
|
A
|
ĐH, CĐ, TT
|
Kĩ thuật cơ khí
|
54
|
A
|
ĐH, CĐ, TT
|
Kỹ thuật môi trường
|
55
|
A
|
ĐH, CĐ, TT
|
Kinh tế xây dựng
|
56
|
A
|
ĐH, CĐ, TT
|
Kĩ thuật điều khiển và tự động hóa
|
57
|
A
|
ĐH, CĐ, TT
|
Kinh doanh quốc tế
|
58
|
A
|
ĐH, CĐ, TT
|
Kĩ thuật trắc địa - bản đồ
|
59
|
A
|
ĐH, CĐ, TT
|
Khí tượng học
|
60
|
A
|
ĐH, CĐ, TT
|
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
|
61
|
A
|
ĐH, CĐ, TT
|
Khoa học máy tính
|
62
|
A
|
ĐH, CĐ, TT
|
Kinh doanh thương mại
|
63
|
A
|
ĐH, CĐ, TT
|
Kĩ thuật nhiệt
|
64
|
A
|
ĐH, CĐ, TT
|
Khai thác vận tải
|
65
|
A
|
ĐH, CĐ, TT
|
Khoa học hàng hải
|
66
|
A
|
ĐH, CĐ, TT
|
Kỹ thuật điện tử, truyền thông (chuyên ngành Điện tử viễn thông)
|
67
|
A
|
ĐH, CĐ, TT
|
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành Tự động hoá công nghiệp)
|
68
|
A
|
ĐH, CĐ, TT
|
Kỹ thuật tàu thủy
|
69
|
A
|
ĐH, CĐ, TT
|
Kinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế vận tải biển)
|
70
|
A
|
ĐH, CĐ, TT
|
Khai thác vận tải (chuyên ngành Quản trị Logistic và Vận tải đa phương thức)
|
71
|
A
|
ĐH, CĐ, TT
|
Kinh doanh nông nghiệp
|
72
|
A
|
ĐH, CĐ, TT
|
Kĩ thuật Hệ thống Công nghiệp
|
73
|
A
|
ĐH, CĐ, TT
|
Kĩ thuật vật liệu
|
74
|
A
|
ĐH, CĐ, TT
|
Kĩ thuật Dệt
|
75
|
A
|
ĐH, CĐ, TT
|
Kĩ thuật địa chất
|
76
|
A
|
ĐH, CĐ, TT
|
Kĩ thuật dầu khí
|
77
|
A
|
ĐH, CĐ, TT
|
Kĩ thuật công trình biển
|
78
|
A
|
ĐH, CĐ, TT
|
Kĩ thuật cơ sở hạ tầng
|
79
|
A
|
ĐH, CĐ, TT
|
Kỹ thuật công trình thủy
|
80
|
A
|
ĐH, CĐ, TT
|
Kinh tế (Kinh tế học, Kinh tế và quản lí Công)
|
81
|
A
|
ĐH, CĐ, TT
|
Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại)
|
82
|
A
|
ĐH, CĐ, TT
|
Kỹ thuật y sinh
|
83
|
A
|
ĐH, CĐ, TT
|
Kĩ thuật hạt nhân
|
84
|
A
|
ĐH, CĐ, TT
|
Lâm nghiệp
|
85
|
A
|
ĐH
|
Luật kinh tế
|
86
|
A
|
ĐH, CĐ
|
Marketing
|
87
|
A
|
ĐH, CĐ, TT
|
Nuôi trồng thủy sản
|
88
|
A
|
ĐH, CĐ, TT
|
Nông học
|
89
|
A
|
ĐH
|
Ngành Luật
|
90
|
A
|
ĐH, CĐ
|
Dược - NTT. Trường Đại học Nguyễn Tất Thành
|
91
|
A
|
ĐH, CĐ, TT
|
Quản lí nhà nước về An ninh-Trật tự
|
92
|
A
|
ĐH, CĐ, TT
|
Quản lí, giáo dục và cải tạo phạm nhân
|
93
|
A
|
ĐH, CĐ, TT
|
Quản trị kinh doanh
|
94
|
A
|
ĐH, CĐ, TT
|
Quan hệ quốc tế
|
95
|
A
|
ĐH, CĐ, TT
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
|
96
|
A
|
ĐH, CĐ, TT
|
Quản trị khách sạn
|
97
|
A
|
ĐH, CĐ, TT
|
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
|
98
|
A
|
ĐH, CĐ, TT
|
Quản trị nhân lực
|
99
|
A
|
ĐH, CĐ, TT
|
Quản trị công nghệ truyền thông (mới)
|
100
|
A
|
ĐH, CĐ, TT
|
Quản lý tài nguyên và môi trường
|
101
|
A
|
ĐH, CĐ, TT
|
Quản trị văn phòng
|
102
|
A
|
ĐH, CĐ, TT
|
Quản lí đất đai
|
103
|
A
|
ĐH, CĐ, TT
|
Quy hoạch vùng và đô thị
|
104
|
A
|
ĐH, CĐ, TT
|
Quan hệ lao động
|
105
|
A
|
ĐH, CĐ, TT
|
Quản lý xây dựng
|
106
|
A
|
ĐH, CĐ, TT
|
Quản lí công nghiệp
|
107
|
A
|
ĐH, CĐ, TT
|
Quản lý giáo dục
|
108
|
A
|
ĐH, CĐ
|
Sư phạm Toán học
|
109
|
A
|
ĐH, CĐ
|
Sư phạm Vật lý
|
110
|
A
|
ĐH, CĐ
|
Sư phạm Hóa học
|
111
|
A
|
ĐH, CĐ
|
Sư phạm Địa lý
|
112
|
A
|
ĐH, CĐ
|
Sư phạm Kĩ thuật công nghiệp
|
113
|
A
|
ĐH, CĐ
|
Sư phạm Kĩ thuật nông nghiệp
|
114
|
A
|
ĐH, CĐ
|
Sư phạm Kinh tế gia đình
|
115
|
A
|
ĐH, CĐ
|
Sư phạm Địa lí
|
116
|
A
|
ĐH, CĐ
|
Toán học
|
117
|
A
|
ĐH, CĐ
|
Thương mại điện tử
|
118
|
A
|
ĐH, CĐ
|
Thú y
|
119
|
A
|
ĐH, CĐ
|
Thống kê
|
120
|
A
|
ĐH, CĐ
|
Tin học ứng dụng
|
121
|
A
|
ĐH, CĐ, TT
|
Thủy văn
|
122
|
A
|
ĐH, CĐ
|
Tài chính – Ngân hàng
|
123
|
A
|
ĐH
|
Toán ứng dụng
|
124
|
A
|
ĐH, CĐ
|
Thiết kế công nghiệp
|
125
|
A
|
ĐH, CĐ, TT
|
Tham mưu, chỉ huy vũ trang bảo vệ an ninh
|
126
|
A
|
ĐH, CĐ
|
Truyền thông và mạng máy tính
|
127
|
A
|
ĐH, CĐ, TT
|
Việt nam học (chuyên ngành du lịch)
|
128
|
A
|
ĐH, CĐ, TT
|
Vận hành khai thác máy tàu thủy
|
129
|
A
|
ĐH, CĐ, TT
|
Vật lí học
|
EC Tăng (Tổng hợp)
0 bình luận
Mục lục:
#Tư vấn chọn ngành
Bạn và người khác



Herius Nguyễn