Khối B có những ngành, nghề nào?
Các ngành nghề khối B hiện nay liên tục đổi mới. Việc xem danh sách khối B có những ngành, nghề gì giúp cho các bạn có được thông tin cần thiết định hướng nghề nghiệp cho bản thân.
 |
Thích học khối B, nên chọn ngành, nghề nào để đăng ký lựa chọn?
Dưới đây là danh sách các ngành học khối B được nhiều bạn học sinh, sinh viên lựa chọn cho con đường tương lai của mình, mời các bạn học sinh/ sinh viên tham khảo.
Nếu có bất kỳ băn khoăn thắc mắc nào xin vui lòng Gửi Câu Hỏi về ban tư vấn hoặc tìm cụ thể thông tin ngành, nghề trong mục: Tư Vấn Chọn Ngành. Chúc các bạn tự tin chọn đúng ngành nghề theo sở thích và ước mơ:
Mail tư vấn: sinhvienhcmute@gmail.com
Danh sách chi tiết 129 ngành học dành cho các bạn thi Khối B được lọc chuẩn không trùng hợp.
Mời các bạn và các bậc phụ huynh cùng theo dõi:
Khu vực phía Bắc:
1. Cao Đẳng Sư Phạm Hưng Yên
2. Khoa Y Dược ĐH QGHN 3. Cao Đẳng Sư Phạm Hà Nội 4. Đại Học Kỹ Thuật Y Tế Hải Dương 5. Đại Học Y Hải Phòng 6. Đại Học Y Thái Bình 7. Đại Học Y Dược – Đại Học Thái Nguyên 8. Đại học Quốc Gia TPHCM - Khoa Y 9. Đại Học Y Hà Nội 10. Cao Đẳng Y Tế Hà Nội
... và một số trường Đại học, Cao đẳng khác.
Khu vực phía Nam:
1. Đại Học Cần Thơ 2. Đại Học Y Dược TPHCM 3. Đại Học Y Dược Cần Thơ 4. Đại học Quốc Gia TPHCM - Khoa Y 5. Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia TPHCM 6. Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch 7. Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng 8. Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCM
9. Đại Học Bách khoa TPHCM
10. Đại Học Sư phạm kỹ thuật TPHCM
11. Đại Học Nông Lâm TPHCM
12. Cao Đẳng Công thương TPHCM
13. Đại Học Giao Thông Vận Tải
... và một số trường Đại học, Cao đẳng khác.
Khối
|
Mã ngành
|
Ngành
|
B
|
D620112
|
Bảo vệ thực vật
|
B
|
D440298
|
Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững
|
B
|
D620105
|
Chăn nuôi
|
B
|
D310201
|
Chính trị học (sư phạm Triết học)
|
B
|
C510406
|
Công ngệ kỹ thuật môi trường
|
B
|
D540301
|
Công nghệ chế biến lâm sản
|
B
|
C515901
|
Công nghệ kĩ thuật địa chất (Mới)
|
B
|
C510406
|
Công nghệ kĩ thuật môi trường
|
B
|
D510406
|
Công nghệ kĩ thuật môi trường (Mới)
|
B
|
C510405
|
Công nghệ kĩ thuật tài nguyên nước (Mới)
|
B
|
C515902
|
Công nghệ kĩ thuật Trắc địa
|
B
|
C510401
|
Công nghệ kỹ thuật hóa học
|
B
|
D510406
|
Công nghệ kỹ thuật môi trường
|
B
|
D540204
|
Công nghệ may
|
B
|
C540204
|
Công nghệ may
|
B
|
D620113
|
Công nghệ rau quả và cảnh quan
|
B
|
D540104
|
Công nghệ sau thu hoạch
|
B
|
D420201
|
Công nghệ Sinh học
|
B
|
C510504
|
Công nghệ thiết bị trường học
|
B
|
D540101
|
Công nghệ thực phẩm
|
B
|
C640201
|
Dịch vụ thú y
|
B
|
D720501
|
Điều dưỡng
|
B
|
C720501
|
Điều dưỡng
|
B
|
D720303
|
Dinh dưỡng
|
B
|
C900107
|
Dược
|
B
|
D720401
|
Dược học
|
B
|
D440221
|
Khí tượng học (Mới)
|
B
|
C440221
|
Khí tượng học (Mới)
|
B
|
D440299
|
Khí tượng thủy văn biển
|
B
|
D620110
|
Khoa học cây trồng
|
B
|
C620110
|
Khoa học cây trồng
|
B
|
D440306
|
Khoa học đất
|
B
|
D440301
|
Khoa học môi trường
|
B
|
D620102
|
Khuyến nông
|
B
|
D520503
|
Kĩ thuật trắc địa - bản đồ
|
B
|
C520503
|
Kĩ thuật trắc địa - bản đồ
|
B
|
D520501
|
Kỹ thuật địa chất
|
B
|
D420202
|
Kỹ thuật sinh học
|
B
|
D720330
|
Kỹ thuật y học
|
B
|
D620201
|
Lâm nghiệp
|
B
|
D620202
|
Lâm nghiệp đô thị
|
B
|
D620205
|
Lâm sinh
|
B
|
D620101
|
Nông nghiệp
|
B
|
D620301
|
Nuôi trồng thuỷ sản
|
B
|
D620116
|
Phát triển nông thôn
|
B
|
C850103
|
Quản lí đất đai
|
B
|
D850103
|
Quản lí đất đai (Mới)
|
B
|
D850101
|
Quản lí tài nguyên và môi trường (Mới)
|
B
|
D720701
|
Quản lý bệnh viện
|
B
|
D850199
|
Quản lý biển
|
B
|
D850103
|
Quản lý đất đai
|
B
|
D620211
|
Quản lý tài nguyên rừng ( Kiểm lâm )
|
B
|
D850101
|
Quản lý tài nguyên và môi trường
|
B
|
C850101
|
Quản lý tài nguyên và môi trường
|
B
|
D720601
|
Răng hàm mặt
|
B
|
D420101
|
Sinh học
|
B
|
D140215
|
Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp
|
B
|
D140213
|
Sư phạm Sinh học
|
B
|
D310401
|
Tâm lí học
|
B
|
D310403
|
Tâm lí học giáo dục
|
B
|
D640101
|
Thú y
|
B
|
C440224
|
Thủy văn
|
B
|
D440224
|
Thủy văn (Mới)
|
B
|
D720399
|
Xét nghiệm y học dự phòng
|
B
|
D720101
|
Y đa khoa
|
B
|
D720201
|
Y học cổ truyền
|
B
|
D720302
|
Y học dự phòng
|
B
|
D720301
|
Y tế công cộng
|
Ec Tăng (Tổng hợp)
|
Bài viết của bạn được xem như một đề xuất cho bài viết của chúng tôi. Mẫu bài viết bạn đang chỉnh sửa sẽ được chúng tôi xem xét và update lên blog nếu nó hoàn hảo !